nghĩ ngợi

  1. Ponder over, consider carefully, worry about
    • Thôi đừng nghĩ ngợi làm gì, việc đã xảy ra rồi không thể cứu vãn được
      Don't worry about that thing any longer, what is done cannot be undone

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nghĩ ngợi"

nghĩ ngợi
Anh ấy ngồi một mình nghĩ ngợi về quyết định của mình.